G50 1.5T MT & G50 1.5T Del&Lux
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi    R   R  
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3          R
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)          R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Học điểm tiếp xúc ly hợp và kiểm tra cảm biến (sử dụng máy chẩn đoán VDS)      I    
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
NEW MG ZS (COM+ & LUX+)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi   R  R  R 
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3        R  
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)        R  
14Nước làm mát *2        R  
15Dây đai dẫn động *3          R
16Lọc nhiên liệu    R   R  
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU IIIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
MG HS 1.5T STD (2WD SPORT) & 1.5T LUX (2WD TROPHY)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi    R   R  
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3          R
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)          R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Học điểm tiếp xúc ly hợp và kiểm tra cảm biến (sử dụng máy chẩn đoán VDS)      I    
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
MG HS 2.0T LUX (AWD TROPHY)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Gioăng bộ lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
5Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
7Bugi  R R R R R
8Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
9Dầu hộp số tự động      R    
10Đệm bu lông xả dầu hộp số      R    
11Đệm bu lông thăm dầu hộp số      R    
12Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số      R    
13Lọc dầu hộp số      R    
14Gioăng bộ lọc dầu hộp số      R    
15Đệm bu lông kiểm tra dầu chuyển cầu    R   R  
16Đệm bu lông kiểm tra dầu vi sai    R   R  
17Nước làm mát *2        R  
18Dây đai dẫn động *3          R
19Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)          R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra dầu chuyển cầu (mức dầu, rò rỉ)I*IIIIIIIIII
21Kiểm tra dầu chuyển vi sai (mức dầu, rò rỉ)I*IIIIIIIIII
22Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, chắc chắn)IIIIIIIIIII
23Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) IIIIIIIIII
24Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
25Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
26Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
27Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
28Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
29Học điểm tiếp xúc ly hợp và kiểm tra cảm biến (sử dụng máy chẩn đoán VDS) IIIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
ALL-NEW MG5 MT (AP31)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi   R  R  R 
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số MT        R  
9Đệm bu lông xả dầu hộp số        R  
10Nước làm mát *2        R  
11Dây đai dẫn động *3          R
12Lọc nhiên liệu    R   R  
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗII&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
10Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
13Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
14Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
15Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
16Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
17Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
18Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
19Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏngIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng)IIIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡngHIIIIIIIIII
28Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECUHIIIIIIIIII
29Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khácIIIIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
RX5 1.5T STD & 1.5T LUX
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi    R   R  
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3          R
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)          R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Học điểm tiếp xúc ly hợp và kiểm tra cảm biến (sử dụng máy chẩn đoán VDS)      I    
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
MG4 (COM&STD)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
20K/1240K/2460K/3680K/48100K/60120K/72140K/84160K/96180K/108200K/120220/132
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CI&CI&CRI&CI&CI&CRI&CI&CI&C
2Lọc gió điều hòaI&CRI&CRI&CRI&CRI&CRI&C
3Dầu phanh DOT 4 *1I&CRI&CRI&CRI&CRI&CRI&C
4Nước làm mát *2I&CI&CRI&CI&CRI&CI&CRI&CI&C
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôIIIIIIIIIII
8Kiểm tra ắc quy 12VIIIIIIIIIII
9Kiểm tra các giắc kết nối điện cao ápIIIIIIIIIII
10Kiểm tra các đường dây diện bào gồm cáo áp và thấp ápIIIIIIIIIII
11Kiểm tra mức nước rửa kínhIIIIIIIIIII
12Kiểm tra mức dầu thắngIIIIIIIIIII
13Kiểm tra hệ thống điều hòa không khí bao gồm đường ống, máy nén, giàn nóng….IIIIIIIIIII
14Kiểm tra ngoại quan bộ phận trợ lực thắngIIIIIIIIIII
15Kiểm tra hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
16Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
17Kiểm tra hệ thống láiIIIIIIIIIII
18Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
19Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
20Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
MG7 1.5T DCT280
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi    R   R  
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3          R
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)          R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Học điểm tiếp xúc ly hợp và kiểm tra cảm biến (sử dụng máy chẩn đoán VDS)      I    
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
MG7 2.0 AT (Luxury, Premium)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
1K10K20K30K40K50K60K70K80K90K100K
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CRRRRRRRRRR
2Đệm bầu lọc xả dầu động cơ RRRRRRRRRR
3Lọc dầu động cơ RRRRRRRRRR
4Lọc gió động cơI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
5Lọc gió điều hòaI&CI&CRI&CRI&CRI&CRI&CR
6Bugi   R  R  R 
7Dầu phanh DOT 4 *1    R   R  
8Dầu hộp số tự động        R  
9Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số        R  
10Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số        R  
11Nước làm mát *2        R  
12Dây đai dẫn động *3        R  
13Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp)        R  
14Nước làm mát *2        R  
15Dây đai dẫn động *3          R
16Lọc nhiên liệu    R   R  
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôLLLLLLLLLLL
8Kiểm tra ắc quyIIIIIIIIIII
9Kiểm tra, vệ sinh và bôi trơn cửa sổ trờiIIIIIIIIIII
10Kiểm tra, bổ sung nước rửa kínhIIIIIIIIIII
11Kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
12Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ)IIIIIIIIIII
13Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mátIIIIIIIIIII
14Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng)IIIIIIIIIII
15Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thảiIIIIIIIIIII
16Kiểm tra dây đai dẫn độngIIIIIIIIIII
17Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần)IIIIIIIIIII
18Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanhIIIIIIIIIII
19Kiểm tra chân máyIIIIIIIIIII
20Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn)IIIIIIIIIII
21Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (ống mềm, lọc, hơi xăng) IIIIIIIIII
22Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
23Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIIIIII
24Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIIIIII
25Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIIIIII
26Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIIIIII
27Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU IIIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm (~ cứ mỗi 40,000 km)
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 80,000 km)
*3: Thay mới mỗi 5 năm ( ~ cứ mỗi 100,000 km)
 
CYBERSTER (4WD)
STTCông việc bảo dưỡngCấp bảo dưỡng (Km)
24K/1248K/2472K/3696K/48120K/60144K/72168K/84192K/96
Các hạng mục cần thay thế
1Dầu động cơI&CI&CI&CRI&CI&CI&CR
2Lọc gió điều hòaI&CRI&CRI&CRI&CR
3Dầu phanh DOT 4 *1I&CRI&CRI&CRI&CR
4Nước làm mát *2I&CI&CRI&CI&CRI&CI&C
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
2Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báoIIIIIIII
3Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần)I&CI&CI&CI&CI&CI&CI&CI&C
4Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toànIIIIIIII
5Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xeIIIIIIII
6Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghếIIIIIIII
7Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pôIIIIIIII
8Kiểm tra ắc quy 12VIIIIIIII
9Kiểm tra các giắc kết nối điện cao ápIIIIIIII
10Kiểm tra các đường dây diện bào gồm cáo áp và thấp ápIIIIIIII
11Kiểm tra mức nước rửa kínhIIIIIIII
12Kiểm tra mức dầu thắngIIIIIIII
13Kiểm tra hệ thống điều hòa không khí bao gồm đường ống, máy nén, giàn nóng….IIIIIIII
14Kiểm tra ngoại quan bộ phận trợ lực thắngIIIIIIII
15Kiểm tra hệ thống nước làm mátIIIIIIII
16Kiểm tra chân máyIIIIIIII
17Kiểm tra hệ thống láiIIIIIIII
18Kiểm tra bi moay ơ, bán trụcIIIIIIII
19Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng)IIIIIIII
20Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp)IIIIIIII
21Kiểm tra, siết chặt gương gầm xeIIIIIIII
R: Thay thếI*: Chỉ kiểm tra rò rỉ
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiếtL: Bôi trơn
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạchH: Học lại bằng máy chẩn đoán
*1: Thay mới mỗi 2 năm
*2: Thay mới mỗi 4 năm ( ~ cứ mỗi 96,000 km)
error: Gọi ngay hoặc để lại thông tin để nhận chương trình giảm giá và khuyến mãi tốt nhất!!

 GIÁ LĂN BÁNH & CHÍNH SÁCH KHUYẾN MÃI XE NGÀY HÔM NAY

Mình hãy điền thông tin dưới đây để nhận báo giá GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI sau 1 PHÚT từ MG NINH BÌNH

NHẬN TƯ VẤN MUA XE TRẢ GÓP VÀ THỦ TỤC GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

Mình hãy điền thông tin dưới đây để nhận tư vấn trả góp sau 2 PHÚT từ MG NINH BÌNH